Hotline: 1800.55.88.48
Đại học Griffith University – Chương trình đào tạo, học bổng và học phí 2025-2026

Đại học Griffith University từ lâu đã được biết đến là một trong những môi trường học tập quốc tế tốt nhất tại Úc, với xếp hạng cực kỳ cao trong mọi bảng xếp hạng như QS Ranking, WUR …
Hơn thế nữa, trường hiện còn có học phí cực kỳ phải chăng dành cho sinh viên quốc tế, với rất nhiều lĩnh vực giảng dạy nổi bật như chuyên ngành Sức khoẻ, Thể thao, Kinh doanh …
Để lại thông tin để được tư vấn du học Úc cùng rất nhiều cơ hội học bổng hấp dẫn từ ISC Education!
Tổng quan
| Năm thành lập trường Griffith university? | 1971 |
| Thứ hạng theo QS Ranking | #255 |
| Chương trình đào tạo tốt nhất? | Xếp số 1 tại Úc về Điều dưỡng và hộ sinh |
Đại học Griffith hiện là một trong những trường đại học hấp dẫn nhất tại Úc, với chương trình đào tạo được cập nhật thường xuyên để đáp ứng các xu hướng mới, cùng với phương pháp tiên phong thông qua giảng dạy và các nghiên cứu đổi mới phong phú, vì một tương lai tốt đẹp hơn.
Văn bằng tại Griffith University được thiết kế đặc biệt để chuẩn bị thật tốt cho tương lai của sinh viên, với rất nhiều chương trình đào tạo và sự hỗ trợ từ ngành công nghiệp, dựa trên nghiên cứu tiên tiến và được giảng dạy bởi các giáo viên được trao tặng nhiều giải thưởng nhất tại Úc.
Hiện nay, nhà trường có 50.000 sinh viên tại sáu cơ sở ở Đông Nam Queensland, tại 3 thành phố lớn là Gold Coast, Logan và Brisbane.
Sinh viên lựa chọn Queensland không chỉ vì chất lượng giáo dục mà còn vì khí hậu cận nhiệt đới tuyệt vời, môi trường thân thiện và sự kết hợp của các kỳ quan thiên nhiên và cuộc sống sôi động của thành phố.
Nhà trường cung cấp rất nhiều học bổng hấp dẫn và hào phóng để hỗ trợ sinh viên quốc tế đến học trong các chương trình đại học, sau đại học, nghiên cứu và cả các kỳ chuyển tiếp.
Học bổng tại đại học Griffith University ghi nhận những sinh viên xuất sắc có thành tích học tập xuất sắc và tiềm năng đóng góp tích cực tại đại học Griffith University và cộng dồng địa phương.
Tại Đại học Griffith University, du học sinh sẽ được được tiếp cận với các sáng kiến hỗ trợ sinh viên đa dạng, bao gồm các chương trình và đội ngũ nhân viên chuyên giúp đỡ sinh viên quốc tế.
- Số lượng sinh viên: 32.965, trong đó có 82% sinh viên đại học và 18% sinh viên sau đại học
- Trường có 5,929 sinh viên quốc tế, trong đó có 59% sinh viên đại học và 41% sinh viên sau đại học
- Griffith University có tổng cộng 1.821 giáo viên/ nhân viên giảng dạy, trong đó có 51% giảng viên nội địa và 49% giảng viên nước ngoài.
Xem thêm:
- Tổng hợp học bổng du học Úc mới nhất 2025 – 2026
- 35+ Học Bổng Khu Vực Úc – Học Bổng Regional Australia Hot Nhất 2025
Xếp hạng trường Griffith University
- Xếp hạng 46 trong Bảng xếp hạng Đại học Trẻ của Times Higher Education năm 2023
- Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới trong Bảng xếp hạng Tác động của Times Higher Education giai đoạn 2021-2023
- Xếp hạng Đại học Thế giới QS: 255
- Xếp hạng Đại học theo Thành tích Học tập: 259
- Xếp hạng Đại học Thế giới của Times Higher Education: 251-300
- Nằm trong top 2% thế giới

Xếp hạng trường Griffith University theo môn học
Dưới đây là danh sách một số ngành học nổi bật nhất tại đại học Griffith University
- Chuyên ngành Điều dưỡng và Hộ sinh – #1 tại Úc
- Chuyên ngành Quản trị Khách sạn và Du lịch – #1 tại Úc
- Chuyên ngành Luật và Tội phạm học – #2 tại Úc
- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng – #1 tại Queensland
- Chuyên ngành Kinh tế – #1 tại Queensland
Lợi thế nổi bật
Từ rất lâu rồi, Griffith đã được biết đến chuyên ngành điều dưỡng nổi bật, qua đó chuyên ngành Y tế là mảng mạnh nhất của trường. Cơ sở tại Gold Coast tự hào được chính phủ Úc tài trợ, với tổng giá trị đầu tư tới 360 triệu AUD, bao gồm trung y khoa và bảo vệ sức khoẻ răng miệng.
Do đó, cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực này đặc biẹt mở rộng: Với một số chuyên ngành đặc biệt như chương trình điều dưỡng, sinh viên còn có hội xin thực tập tại phòng khám Griffith, mở cửa và phục vụ hơn 50,000 người bệnh hàng năm, chính là cách để du học sinh có thể nhận lại được những kinh nghiệm thực tế nhất.
Griffith là trường Đại học luôn duy trì những giá trị của mình kể từ khi hình thành, mặc dù là trường Đại học trẻ, nhưng đã được công nhận trên toàn thế giới về cam kết phát triển bền vững.
Năm 2021, Griffith lần đầu tiên có mặt trong mục xếp hạng trường có tầm ảnh hưởng của bảng xếp hạng Times Higher Education, và lọt top 50 toàn cầu nói chung.
- 3 giải thưởng Giáo viên Đại học Úc của năm
- 8 giải thưởng về giảng dạy xuất sắc
- 6 Giải thưởng cho các Chương trình Nâng cao Học tập.
- 42 biểu dương cho những đóng góp xuất sắc cho việc học tập của sinh viên
Cơ sở vật chất tại trường
Hiện nay, đại học Griffith University có tới 5 cơ sở:
- Cơ sở Gold Coast Campus tại Queensland, Australia. Đây chính là trung tâm chính của trường, cũng là cơ sở lớn nhất, nằm ngay gần bờ biển Gold Coast, và được nhà nước bảo trợ 100%.
- Cơ sở Logan cách Southport CBD 15 phút và cách thành phố Brisbane 50 phút đi ô tô, nằm giữa thành phố Brisbane và Gold Coast. Cơ sở này hiện đang giảng dạy 2.500 sinh viên.
- Mt Gravatt Campus là cơ sở nổi tiếng với các chuyên ngành giáo dục và đào tạo con người, chỉ cách Brisbane khoảng 14 phút đi xe ô tô. Đây chính là cơ sở nằm ngay cạnh Logan, với góc nhìn toàn cảnh vào thành phố Brisbane. Sinh viên có thể lựa chọn đi bộ, đạp xe để tận hưởng không khí trong lành và không gian yên tĩnh, nhẹ nhàng.
- Cơ sở Nathan Campus nằm tại 170 Kessels Road, cũng thuộc bang Queensland. Đây chính là cơ sở đầu tiên của trường, chỉ cách 12 phút tới thành phố Brisbane. Đây là cơ sở đạt tiêu chuẩn được “6 Green Star”, rất gần với The Green Building Council ở Úc
- Cơ sở South Bank, chỉ mất 5 phút ô tô tới trung tâm thành phố Brisbane, chính là trung tâm văn hóa, nghệ thuật và âm nhạc. Đây cũng chính là nơi diễn ra Lễ tốt nghiệp định kỳ của của Trường đại học Griffith University
Xem thêm: Du học vùng Regional của Úc | Cập nhật mới nhất 2025
Ngành học nổi bật tại Griffith University
Các thông tin học phí dưới đây mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ với ISC-Education để được cấp nhật thông tin mới nhất.
Dưới đây là 14 chuyên ngành nổi bật nhất dành cho du học sinh khi lựa chọn học tập tại trường đại học Griffith University:
- Điều dưỡng và Hộ sinh (thứ ba toàn cầu, đồng hạng nhất tại Úc)
- Quản trị Khách sạn và Du lịch (thứ tư toàn cầu, nhất hạng nhất tại Úc)
- Quản trị Kinh doanh (thứ 21 toàn cầu)
- Top 51-100: Nha khoa và Khoa học Răng hàm mặt
- Top 51-100: Luật
- Top 101-150:
- Sinh thái học
- Giáo dục
- Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng
- Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
- Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
- Khoa học và Công nghệ Nano
- Hành chính Công
- Tài nguyên Nước
Chương trình Pathway
Với sinh viên quốc tế chưa đủ điều kiện, để có thể lựa chọn theo học các chương trình cao hơn như bằng đại học, thạc sĩ hay các chương trình sau đại học khác, du học sinh sẽ cần phải lựa chọn học tập 1 trong 2 chương trình sau, để đảm bảo bản thân đủ kĩ năng theo học chương trình chính thức:
- Khóa học tiếng Anh
- Griffith College – Chương trình cao đẳng
- Chương trình trao đổi với các nước khác
Chương trình tiếng Anh
- Chương trình học 25 tuần: 455AUD/ tuần
- Chương trình học 26 tuần: 425AUD/ tuần
Các khoản chi phí phát sinh khác:
- Phí ghi danh: $ 225
- Phí Cơ sở vật chất
- Hội thảo sau lớp học: miễn phí
- Dịch vụ đón sân bay: miễn phí
Chương trình đại học kèm học phí chi tiết
Dưới đây là tổng quan học phí tại 1 số chương trình học nổi bật tại đại học Griffith
- Chương trình Đại học: giao động từ 32,500 đến 65,000 AUD
- Chương trình Sau Đại học: giao động từ 33,500 đến 88,500 AUD
| Chương trình học | Học phí (Dự tính) |
| Ngành hàng không, với các chương trình như Cử nhân Hàng không, Cử nhân Quản trị Hàng không… | 32,500 AUD/ năm |
| Kiến trúc, quy hoạch và xây dựng môi trường | $13,250- $16,250 |
| Chuyên ngành Kinh doanh, du lịch và thương mại | $12,500- $14,750 |
| Chuyên ngành Sáng tạo nghệ thuật và thiết kế | $13,250- $13,250 |
| Chuyên ngành Sư phạm và đào tạo | $13,250 |
| Chuyên ngành Kỹ thuật | $14,750- $16,250 |
| Chuyên ngành Môi trường | $13,250- $14,750 |
| Chuyên ngành Chính trị và Quan hệ quốc tế | $12,500-$13,250 |
| Chuyên ngành Sức khoẻ – tâm lý học, công tác xã hội và dịch vụ con người | $12,500- $13,250 |
| Chuyên ngành Sức khỏe – y học, y tế công cộng, sức khỏe môi trường, điều dưỡng và nữ hộ sinh, nha khoa, dược | $14,000- $23,750 |
| Chuyên ngành Y tế – khoa học thể dục và vật lý trị liệu, dinh dưỡng và chế độ ăn uống, Liệu Pháp trị liệu | $14,750- $15,500 |
| Chuyên ngành Sức khỏe – y học và công nghệ, nghiên cứu lâm sàng | $14,750 |
| Chuyên ngành Nhân văn, báo chí và truyền thông | $12,500- $13,250 |
| Chuyên ngành Công nghệ thông tin | $14,750- $16,250 |
| Chuyên ngành Ngôn ngữ | $12,500- $13,250 |
| Chuyên ngành Luật và tội phạm học | $13,250- $14,000 |
| Chuyên ngành Âm nhạc | $14,000 |
| Chuyên ngành Khoa học | $13,250- $15,500 |
| Chuyên ngành Thể thao | $13,250- $14,750 |
Chương trình thạc sĩ kèm học phí chi tiết
| Chương trình học | Học phí (Dự tính) |
| Master of TESOL (Thạc sĩ mảng Đào tạo, giảng dạy) | 29.000AUD/ năm |
| MBA | 63.000AUD/ chương trình |
| Kinh doanh và chính trị | $13,250- $18,500 |
| Luật và tội phạm học | $13,250 |
| Giáo dục | $13,250 |
| Công nghệ kỹ thuật và thông tin | $14,750-$16,250 |
| Kế hoạch môi trường và kiến trúc | $14,750-$15,500 |
| Sức khỏe (Thạc sĩ) | $13,250-$23,000 |
| Sức khỏe (Tiến sĩ) | $27,500-$31,250 |
| Nhân văn và ngôn ngữ | $13,250-$14,000 |
| Âm nhạc | $14,750 |
| Khoa học và hàng không | $13,250-$16,250 |
| Nghệ thuật thị giác và sáng tạo | $14,750 |
Chương trình dự bị thạc sĩ kèm học phí chi tiết
| Kinh doanh và chính trị | $14,750 |
| Luật và tội phạm học | $13,250-$14,000 |
| Giáo dục | $13,250-$14,000 |
| Công nghệ kỹ thuật và thông tin | $14,750-$16,250 |
| Kế hoạch môi trường và kiến trúc | $14,750-$15,500 |
| Sức khỏe | $13,250-$36,500 |
| Nhân văn và ngôn ngữ | $14,000 |
| Âm nhạc | $14,750 |
| Khoa học và hàng không | $15,500-$16,250 |
| Nghệ thuật thị giác và sáng tạo | $14,750 |
Chứng chỉ tốt nghiệp kèm học phí chi tiết
| Chứng chỉ tốt nghiệp | Học phí |
| Kinh doanh và chính trị | $13,250- $18,500 |
| Luật và tội phạm học | $13,250 |
| Giáo dục | $13,250 |
| Công nghệ kỹ thuật và thông tin | $14,000 |
| Kế hoạch môi trường và kiến trúc | $15,500 |
| Sức khỏe | $13,250 |
| Nhân văn và ngôn ngữ | $13,250 |
| Âm nhạc | $14,750 |
| Khoa học và hàng không | $13,250 |
| Nghệ thuật thị giác và sáng tạo | $14,750 |
| Văn bằng tốt nghiệp ngành BA | 21.000AUD/ chương trình |
Chương trình trao đổi kèm học phí chi tiết
| Đơn vị học (Tiếng Anh) | Đơn vị học | Phí/ kỳ học |
| 30 CP – Generally 3 Courses | 30 tín chỉ – 3 khoá học | $9,517 AUD |
| 40 CP – Generally 4 Courses | 40 tín chỉ – 4 khoá học | $10,557 AUD |
| 50 CP – Generally 5 Courses | 50 tín chỉ – 5 khoá học | $10,557 AUD |
Điều kiện nhập học
Là sinh viên đang theo học toàn thời gian hoặc bán thời gian (tối thiểu 20 tín chỉ) hoặc đủ điều kiện nhập học và đã nộp đơn trước hạn chót để bắt đầu học toàn thời gian hoặc bán thời gian (tối thiểu 20 tín chỉ) vào Học kỳ 1 năm 2025 với một trong các bằng danh dự sau:
- Cử nhân Công nghệ Thông tin (Danh dự)
- Cử nhân Khoa học Máy tính (Danh dự)
- Năm danh dự của Cử nhân Khoa học Máy tính Nâng cao (Danh dự)
- có điểm trung bình (GPA) từ 5,5 trở lên.
Chi phí sinh hoạt
Hiện nay, có khá nhiều hình thức ăn ở, có thể là ở tại ký túc xá, thuê nhà riêng hoặc ở homestay, với mức phí giao động thường sẽ được tính theo tuần, tối đa vào khoảng 800AUD/ tháng (200AUD/ tuần, nếu lựa chọn ở Homestay, đã bao gồm tiền ăn).
Cần lưu ý rằng, tuy chi phí du học tại Úc không quá đắt đỏ so với các nước khác, tuy nhiên đây cũng vẫn sẽ là một khoản chi cần phải cân nhắc, đặc biệt cần cân đối với thời gian học tập từ 2-4 năm.
| Loại chi phí | Chi phí cụ thể |
| Thuê nhà | ~160AUD (Ký túc xá) – 300AUD (thuê nhà riêng) cho 1 tháng sinh hoạt |
| Chi phí ăn uống | 300-350AUD/ tháng |
| Chi phí đi lại | ~20AUD – 40AUD/ tháng |
| Chi phí điện thoại | ~20AUD – 50AUD/ tháng |
Xem thêm: Chi phí sinh hoạt tại Queensland

Top 5 Học bổng tốt nhất tại Griffith University
Hiện nay, đại học Griffith có hơn 600 học bổng để hỗ trợ sinh viên mới có thể nhập học và làm quen với môi trường học tập, với mức chi phí học tập tốt nhất.
Qua đó, sinh viên sẽ có cơ hội xin học bổng tại trường khi đủ điều kiện nhận các học bổng khác nhau dựa trên lý lịch của bạn, lĩnh vực học tập đã chọn, cũng như tham gia buổi phỏng vấn, chính là lúc để bạn trình bày những chướng ngại, thách thức đã vượt qua, để có thể đạt được thành tích hiện nay.
Cần lưu ý rằng, nộp đơn xin học bổng và đăng ký nhập học tại trường là 2 quy trình khác nhau, do đó sinh viên sẽ cần phải là sinh viên tại trường trước khi xin học bổng.
| Học bổng | Chi tiết/ Điều kiện đầu vào | Giá trị học bổng |
| Griffith Remarkable Scholarship | GPA đạt 3.0, đáp ứng được nhu cầu tiếng Anh, và tất cả các điều kiện và yêu cầu khác của khoá học.Bắt buộc phải là sinh viên quốc tế (Quốc tịch ko thuộc Úc hoặc New Zealand). Đang là sinh viên, học từ năm 1 đến năm 3. | Đây là chương trình miễn giảm học phí tới 50% tổng học phí, bao gồm cả chi phí ăn ở, tại cả 2 chương trình đại học và sau đại học |
| International Student Postgraduate Scholarship – South East Asia and the Pacific | Dành cho du học sinh quốc tế đang theo học các chương trình sau đại học tại đại học Griffith UniversityLà công dân hoặc thường trú nhân của Indonesia, Philippines, Singapore, Malaysia, Việt Nam, Papua New Guinea, Thái Lan, Campuchia, Lào hoặc Myanmar | Học bổng có giá trị 10% tổng học phí |
| International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework | Du học sinh quốc tế | Học bổng thạc sĩ có giá trị 25% tổng học phí |
| Master of Pharmacy Scholarship | Học bổng y dược, dành cho sinh viên theo học chương trình thạc sĩ ngành Pharmacy | Tổng trị giá 30.000AUD |
| Medical Laboratory Science Scholarship | Học bổng dành cho chương trình cử nhânTối thiểu 7.0 điểm GPA, tương đương với 3.0/4.0 | Tổng trị giá tới 20.000AUD |
Tìm hiểu thêm: Kinh nghiệm săn học bổng du học Úc
Tạm kết
Có thể thấy, Griffith University thực sự là một lựa chọn lý tưởng dành cho các bạn du học sinh, với mức học phí và phí sinh hoạt cực kỳ phải chăng, cùng nhiều chương trình học bổng hấp dẫn.
Vui lòng liên hệ với ISC-Education để được tư vấn du học miễn phí tốt nhất.



