Đại học Wollongong University, Úc | Cập nhật mới nhất 2025

Đại học Wollongong University là một ngôi trường quốc tế danh tiếng trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu. Liên tục trong suốt nhiều năm kể từ khi thành lập, UOW đã phát triển thành học viện giáo dục toàn cầu.

Để lại thông tin để được tư vấn du học Úc cùng rất nhiều cơ hội học bổng hấp dẫn từ ISC Education!

Tổng quan

Năm thành lập1951
Học phí sau học bổng Từ 23,000 AUD mỗi năm
Học phí ước tínhTừ 33,000 AUD mỗi năm
Chương trình đào tạo nổi bậtĐiều dưỡng và Khảo cổ học

Là một tổ chức hàng đầu thế giới, Đại học Wollongong University (UOW) cung cấp nền giáo dục toàn cầu đổi mới và xuyên quốc gia cho sinh viên trong nước và quốc tế.

Được xếp hạng trong 1% các trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới, theo BXH QS World University Rankings 2021, trường cung cấp một loạt các chương trình tại mười cơ sở và rất nhiều đối tác toàn cầu.

Đại học Wollongong University là tổ chức đa dạng và sôi động, chào đón khoảng 6.000 sinh viên quốc tế mỗi năm. Sinh viên có thể chọn từ hơn 360 chương trình trên các lĩnh vực nhân văn, khoa học xã hội và STEM.

Cũng như các cơ sở ở Úc, UOW cung cấp các chương trình tại một số địa điểm quốc tế bao gồm Dubai, Hồng Kông, Trung Quốc, Malaysia và Singapore.

Trọng tâm giáo dục quốc tế của trường chính là tạo ra mối quan hệ bền chặt với nhiều đối tác toàn cầu và cộng đồng trên toàn thế giới, bao gồm hơn 400 học viện tại 45 quốc gia.

Hiện nay, Wollongong University đang:

  • Nằm trong top 200 trường đại học hàng đầu thế giới
  • #167 trên thế giới và hạng 12 tại Úc – Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS 2025
  • #195 – Bảng xếp hạng Tổng hợp các Trường Đại học Hàng đầu (ARTU) 2022. – Nằm trong top 250 trường đại học hàng đầu thế giới
  • #229 trên thế giới và hạng 11 tại Úc – Bảng xếp hạng Đại học Thế giới Times Higher Education 2025
  • #204 trên toàn cầu và hạng 16 tại Úc – Bảng xếp hạng Các Trường Đại học Toàn cầu Tốt nhất của U.S. News 2024. Một trong những trường đại học hiện đại tốt nhất
  • #16 trên thế giới – Bảng xếp hạng Các Trường Đại học Trẻ của Times Higher Education 2024

Xem thêm:

Điểm mạnh nổi bật

  • Trường đại học trẻ với cơ sở vật chất hiện đại, phù hợp với môi trường học tập quốc tế
  • Chất lượng đào tạo uy tín với thành tích đáng nể, với nhiều cơ hội nghề nghiệp tốt sau khi ra trường 
  • Vị trí thuận tiện, môi trường học tập lý tưởng, gần gũi với thiên nhiên
  • Các ngành được xếp hạng cao đều là ngành nghề thuộc danh sách ưu tiên định cư (MLTSSL) tại Úc, có thể kể đến kỹ thuật (Mechanical, Civil, Materials…), điều dưỡng, CNTT, Nanotechnology, Energy, Physical Chemistry
  • Các chương trình đào tạo có tích hợp nổi bật: Work Integrated Learning (WIL): kết nối sinh viên với doanh nghiệp ngay từ khi học, cùng với chương trình thực tập để tham gia vào các dự án thực tế – mô phỏng môi trường làm việc trong doanh nghiệ
  • Chi phí sinh hoạt tại Wollongong rất phải chăng, rẻ hơn Sydney từ 20% – 30%. Đây alf thành phố gần biển, lý tưởng để du lịch.

Xếp hạng đại học Wollongong University

Được thành lập cách đây chưa đầy 50 năm, trường đã được công nhận là trường đại học hiện đại tốt thứ 14 trên toàn thế giới (QS Top 50 under 50 Rankings 2021) và có uy tín quốc tế.

UOW liên tục được xếp hạng trong 200 trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp (QS Graduate Employability Rankings 2020). 72% sinh viên tốt nghiệp UOW đang làm việc toàn thời gian trong vòng bốn tháng sau tốt nghiệp. 

  • Tổng số lượng sinh viên tại trường: 17.520, trong đó có 73% sinh viên đại học và 27% sinh viên theo học chương trình sau đại học
  • Số lượng sinh viên quốc tế: 4.463, với số lượng sinh viên đại học chiếm 31%, số lượng sinh viên sau đại học chiếm 69%
  • Tổng số lượng nhân viên/ giảng viên: 1.408, trong đó có 62% là giáo viên bản địa, và 38% là giáo viên có quốc tịch khác.
Sinh viên đại học Wollongong University
Sinh viên đại học Wollongong University

Chương trình đào tạo 

Chương trình đào tạo

Dưới đây là 18 Chương trình đào tạo nổi bật, theo các bảng xếp hạng uy tín trên toàn thế giới như ShanghaiRanking 2024, US News 2024, CEO Magazine 2024 và QS Ranking…

STTChuyên ngành đào tạoTheo BXH…Xếp hạng
1Kỹ thuật Khai khoáng và Khoáng sảnTop 50 global ShanghaiRanking 202423
2Điều dưỡngTop 50 global ShanghaiRanking 202431
3Khoa học Nano và Công nghệ NanoShanghaiRanking 2024
4Khoa học và Kỹ thuật Năng lượngShanghaiRanking 2024
5Quản lý Khách sạn và Du lịchShanghaiRanking 2024
6Địa lýShanghaiRanking 2024
7Khoa học và Kỹ thuật Vật liệuShanghaiRanking 2024
8Vật lý Chất rắnU.S. News 202420
9Kỹ thuật Cơ khíU.S. News 202420
10Hóa học Vật lýU.S. News 202423
11Khoa học Nano và Công nghệ NanoU.S. News 202433
12Khoa học Vật liệuU.S. News 202434
13Năng lượng và Nhiên liệuU.S. News 202435
14Thạc sĩ MBACEO Magazine 202420
15Kỹ thuật Khoáng sản và MỏTop 100 thế giới, QS 2025
16Điều dưỡngTop 100 thế giới, QS 2025
17Kỹ thuật Hóa họcU.S. News 2024
18Thạc sĩ Kinh doanhQS Business Masters 2024
Lĩnh vựcChương trình họcBậc họcĐiểm đầu vàoTổng học phí
Behaviour ScienceBachelor of NeuroscienceĐại học6.597.344
Health & MedicineMaster of Public Health AdvancedThạc sĩ6.544568
Health & MedicineMaster of Science (Leadership in Gerontology and Rehabilitation)Thạc sĩ6.547088
Health & MedicineMaster of Nutrition and DieteticsThạc sĩ6.563648
Health & MedicineMaster of Science (Person Centred Dementia Care)Thạc sĩ6.547088
Health & MedicineMaster of Psychology (Clinical)Thạc sĩ765184
Health & MedicineBachelor of Nutrition ScienceĐại học6.594032
AnimationBachelor of Communication and Media (Screen Media Production)Đại học684528
BiochemistryBachelor of Science (Cell and Molecular Biology)Đại học695184
BiochemistryMaster of Conservation BiologyThạc sĩ6.562784
BiochemistryBachelor of Science (Marine Science)Đại học695184
BiochemistryBachelor of Economics and FinanceĐại học690720
BiochemistryBachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar)Đại học6135360
EconomicsBachelor of Economics and FinanceĐại học690720
EconomicsBachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar)Đại học6135360
EconomicsDoctor of Philosophy – MathematicsTiến sĩ6.5135936

Chương trình đào tạo đại học Wollongong University

Vui lòng liên hệ với ISC Education để được tư vấn lựa chọn chương trình học phù hợp nhất với thế mạnh của bản thân.

Điều kiện đầu vào

Để có thể bắt đầu theo học tại UOW với tư cách là sinh viên quốc tế, bạn sẽ cần chứng minh rằng đã đáp ứng các yêu cầu về cả học thuật và tiếng Anh  như khoá học đã lựa chọn.

Qua đó, để có thể vượt qua được yêu cầu đầu vào tiếng Anh, sinh viên sẽ cần có các chứng chỉ và giấy tờ, cụ thể như sau:

  • Bài kiểm tra tiếng Anh tiêu chuẩn (Có thể là online hoặc offline, tuỳ thuộc vào tình trạng dịch bệnh COVID-19)
  • Nghiên cứu trước đây, được viết trong tiếng Anh
  • Quốc tịch của các quốc gia cụ thể

Nếu không đáp ứng được những yêu cầu này, sinh viên có thể sẽ phải học chương trình dự bị – chương trình Lộ trình học tiếng Anh trước khi bắt đầu chương trình cao đẳng/ đại học chính thức.

Với yêu cầu học thuật để có thể vào cụ thể từng chuyên ngành, thường sẽ khá biến động tuỳ thuộc theo chương trình sinh viên lựa chọn khó hãy dễ, nhưng với bộ giấy tờ chung, cụ thể như sau:

Chương trình tiếng Anh

Dưới đây là yêu cầu đầu vào chương trình tiếng Anh tại Wollongong University

Kỳ thiĐiểm đầu vào tối thiểu
IELTS6
TOEFL ( internet-based test)70
CAE52
PTE54 đọc và viết -54 Nói và nghe – 47

Yêu cầu về đầu vào tiếng Anh tại đại học Wollongong University

Chương trình Cử nhân

UoW hiện đang cung cấp 270 chương trình đại học thông qua các khoa Nghệ thuật, Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh & Luật, Kỹ thuật & Khoa học Thông tin và Khoa học, Y khoa & Sức khỏe. Mỗi chương trình có một bộ yêu cầu ứng dụng riêng mà ứng viên cần tuân theo trước khi đăng ký vào các chương trình. Dưới đây là một số yêu cầu nhập học phổ biến cho tất cả các chương trình.

Cách thức ứng tuyển Trực tuyến; với các giấy tờ cụ thể như sau:

  • Yêu cầu nhập học
  • Đơn hoàn thành
  • Bảng điểm chính thức lớp 12
  • Phải kèm theo bản dịch tiếng Anh nếu không phải bằng tiếng Anh.
  • Tối thiểu 12 năm học ở trường trung học với tỷ lệ phần trăm tối thiểu 85% hoặc 2.7 GPA
  • Giấy giới thiệu từ nhà trường
  • Xác nhận bảng lương từ ngân hàng (Của người giám hộ)

Ứng viên quốc tế phải nộp Điểm Kiểm tra Năng lực Tiếng Anh (TOEFL, IELTS, Duolingo), với  điểm yêu cầu tối thiểu là:

  • TOEFL: 90 (iBT)
  • IELTS 6.0

Chương trình Nghiên cứu sau đại học

Các chương trình toàn thời gian và bán thời gian khác nhau bao gồm chứng chỉ, văn bằng và bằng cấp nghiên cứu được cung cấp ở cấp độ sau đại học của trường đại học dành cho những sinh viên có nguyện vọng trên toàn cầu muốn học tập tại Úc.

Một số chương trình thạc sĩ phổ biến tại UoW là kinh doanh, kỹ thuật, mỹ thuật, tâm lý học, xã hội học, toán học, y tế và nhiều chương trình khác dành cho các ứng viên quốc tế muốn nhập học tại một trong 9 cơ sở của trường.

Ứng viên sẽ cần có: 

  • Bằng tốt nghiệp đại học, với điểm trung bình tối thiểu tuỳ theo yêu cầu của từng ngành học.
  • Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh
  • Bảo hiểm y tế sinh viên
  • Đề xuất nghiên cứu (Nếu có)
  • Phác thảo kinh nghiệm chuyên môn và chứng minh khả năng tiếp cận các lĩnh vực công nghiệp phù hợp để đáp ứng các yêu cầu nghiên cứu.

Với một số yêu cầu cụ thể, theo một số chương trình học như sau:

Chương trình họcYêu cầu nhập học
Việc kinh doanhBằng UG hoặc 7 năm kinh nghiệm làm việc
Tài chính ứng dụngBằng UG hoặc 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Tài chính
Kế toán chuyên nghiệpBằng UG hoặc 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán

Học bổng và học phí

Học phí

Học phí trung bình để theo học tại trường, cụ thể như sau: 

  1. Chương trình Tiếng Anh: Khoảng 26.720 – 37.920 AUD/năm.
  2. Chương trình Đại học: Khoảng 26.720 – 37.920 AUD/năm.
  3. Chương trình Thạc sĩ: Khoảng 27.600 – 39.200 AUD/năm.
  4. Chương trình Tiến sĩ: Khoảng 30.720 – 43.680 AUD/năm.
Hạng mụcChi phí (AUD)
Học phí trung bình 202530.000 AUD
OSHC (bảo hiểm y tế)426 AUD
Phí Dịch vụ và Tiện nghi dành cho Sinh viên (SSAF) *157 AUD
Chi phí sinh hoạt8,000 – 12,000 AUD
TOÀN BỘ40.000 AUD

Học phí đại học Wollongong University

Điều kiện xét duyệt học bổng

  • Là học sinh quốc tịch Việt Nam
  • Là học sinh có GPA từ 8.5 ( trường chuyên), 9.0 (trường thường trừ các chuyên ngành Dinh dưỡng và Chế độ ăn uống, Khoa học vận động và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Tâm lý học và Công tác xã hội

Học bổng đại học

  • Học bổng cho sinh viên Việt Nam 20%
  • Học bổng xuất sắc 30%
  • Quỹ học bổng học thuật cho sinh viên quốc tế 2024 (Cao đẳng) 10%”
Các loại học bổng đại học Wollongong UniversityGiá trịChương trình học chi tiết
Học bổng Ngoại giao đại học Wollongong UniversityMiễn 30% học phíBất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm các bằng cấp về Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Tâm lý và Công tác Xã hội
Học bổng Khoa Khoa học, Y khoa và Y tế của đại học Wollongong UniversityMiễn 50% học phíBất kỳ bằng đại học nào về SMAH * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý
Học bổng xuất sắc của đại học Wollongong UniversityMiễn 30% học phíBất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý

Học bổng đại học Wollongong University – Bậc đại học

Học bổng sau đại học Wollongong University

  • Học bổng Đại học Xuất sắc: 30% học phí (đây là học bổng tự động)
  • Học bổng Sau Đại học Xuất sắc: 30% học phí (đây là học bổng tự động)
  • Học bổng sau đại học của cựu sinh viên UOW: Cựu sinh viên được giảm 10% khi du học chương trình sau đại học

Xem thêm:

Đại học Wollongong University - Lựa chọn lý tưởng với sinh viên quốc tế
Đại học Wollongong University – Lựa chọn lý tưởng với sinh viên quốc tế. Tham khảo: uow

Tổng kết

Có thể thấy, đại học Wollongong University thực sự là một lựa chọn lý tưởng dành cho sinh viên quốc tế, đặc biệt khi nhà trường đã tạo rất nhiều điều kiện để các bạn du học sinh từ bất cứ đất nước nào trên thế giới đều có thể học tập tại đây.

Vui lòng liên hệ với ISC Education để được tư vấn du học tốt nhất. 

admin
admin
1800558848
Điện thoại