Hotline: 1800.55.88.48
Đại học Wollongong University, Úc | Cập nhật mới nhất 2025

Đại học Wollongong University là một ngôi trường quốc tế danh tiếng trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu. Liên tục trong suốt nhiều năm kể từ khi thành lập, UOW đã phát triển thành học viện giáo dục toàn cầu.
Để lại thông tin để được tư vấn du học Úc cùng rất nhiều cơ hội học bổng hấp dẫn từ ISC Education!
Tổng quan
| Năm thành lập | 1951 |
| Học phí sau học bổng | Từ 23,000 AUD mỗi năm |
| Học phí ước tính | Từ 33,000 AUD mỗi năm |
| Chương trình đào tạo nổi bật | Điều dưỡng và Khảo cổ học |
Là một tổ chức hàng đầu thế giới, Đại học Wollongong University (UOW) cung cấp nền giáo dục toàn cầu đổi mới và xuyên quốc gia cho sinh viên trong nước và quốc tế.
Được xếp hạng trong 1% các trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới, theo BXH QS World University Rankings 2021, trường cung cấp một loạt các chương trình tại mười cơ sở và rất nhiều đối tác toàn cầu.
Đại học Wollongong University là tổ chức đa dạng và sôi động, chào đón khoảng 6.000 sinh viên quốc tế mỗi năm. Sinh viên có thể chọn từ hơn 360 chương trình trên các lĩnh vực nhân văn, khoa học xã hội và STEM.
Cũng như các cơ sở ở Úc, UOW cung cấp các chương trình tại một số địa điểm quốc tế bao gồm Dubai, Hồng Kông, Trung Quốc, Malaysia và Singapore.
Trọng tâm giáo dục quốc tế của trường chính là tạo ra mối quan hệ bền chặt với nhiều đối tác toàn cầu và cộng đồng trên toàn thế giới, bao gồm hơn 400 học viện tại 45 quốc gia.
Hiện nay, Wollongong University đang:
- Nằm trong top 200 trường đại học hàng đầu thế giới
- #167 trên thế giới và hạng 12 tại Úc – Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS 2025
- #195 – Bảng xếp hạng Tổng hợp các Trường Đại học Hàng đầu (ARTU) 2022. – Nằm trong top 250 trường đại học hàng đầu thế giới
- #229 trên thế giới và hạng 11 tại Úc – Bảng xếp hạng Đại học Thế giới Times Higher Education 2025
- #204 trên toàn cầu và hạng 16 tại Úc – Bảng xếp hạng Các Trường Đại học Toàn cầu Tốt nhất của U.S. News 2024. Một trong những trường đại học hiện đại tốt nhất
- #16 trên thế giới – Bảng xếp hạng Các Trường Đại học Trẻ của Times Higher Education 2024
Xem thêm:
- 35+ Học Bổng Khu Vực Úc – Học Bổng Regional Australia Hot Nhất 2025
- Du học vùng Regional của Úc | Cập nhật mới nhất 2025
Điểm mạnh nổi bật
- Trường đại học trẻ với cơ sở vật chất hiện đại, phù hợp với môi trường học tập quốc tế
- Chất lượng đào tạo uy tín với thành tích đáng nể, với nhiều cơ hội nghề nghiệp tốt sau khi ra trường
- Vị trí thuận tiện, môi trường học tập lý tưởng, gần gũi với thiên nhiên
- Các ngành được xếp hạng cao đều là ngành nghề thuộc danh sách ưu tiên định cư (MLTSSL) tại Úc, có thể kể đến kỹ thuật (Mechanical, Civil, Materials…), điều dưỡng, CNTT, Nanotechnology, Energy, Physical Chemistry
- Các chương trình đào tạo có tích hợp nổi bật: Work Integrated Learning (WIL): kết nối sinh viên với doanh nghiệp ngay từ khi học, cùng với chương trình thực tập để tham gia vào các dự án thực tế – mô phỏng môi trường làm việc trong doanh nghiệ
- Chi phí sinh hoạt tại Wollongong rất phải chăng, rẻ hơn Sydney từ 20% – 30%. Đây alf thành phố gần biển, lý tưởng để du lịch.
Xếp hạng đại học Wollongong University
Được thành lập cách đây chưa đầy 50 năm, trường đã được công nhận là trường đại học hiện đại tốt thứ 14 trên toàn thế giới (QS Top 50 under 50 Rankings 2021) và có uy tín quốc tế.
UOW liên tục được xếp hạng trong 200 trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp (QS Graduate Employability Rankings 2020). 72% sinh viên tốt nghiệp UOW đang làm việc toàn thời gian trong vòng bốn tháng sau tốt nghiệp.
- Tổng số lượng sinh viên tại trường: 17.520, trong đó có 73% sinh viên đại học và 27% sinh viên theo học chương trình sau đại học
- Số lượng sinh viên quốc tế: 4.463, với số lượng sinh viên đại học chiếm 31%, số lượng sinh viên sau đại học chiếm 69%
- Tổng số lượng nhân viên/ giảng viên: 1.408, trong đó có 62% là giáo viên bản địa, và 38% là giáo viên có quốc tịch khác.

Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo
Dưới đây là 18 Chương trình đào tạo nổi bật, theo các bảng xếp hạng uy tín trên toàn thế giới như ShanghaiRanking 2024, US News 2024, CEO Magazine 2024 và QS Ranking…
| STT | Chuyên ngành đào tạo | Theo BXH… | Xếp hạng |
| 1 | Kỹ thuật Khai khoáng và Khoáng sản | Top 50 global ShanghaiRanking 2024 | 23 |
| 2 | Điều dưỡng | Top 50 global ShanghaiRanking 2024 | 31 |
| 3 | Khoa học Nano và Công nghệ Nano | ShanghaiRanking 2024 | |
| 4 | Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng | ShanghaiRanking 2024 | |
| 5 | Quản lý Khách sạn và Du lịch | ShanghaiRanking 2024 | |
| 6 | Địa lý | ShanghaiRanking 2024 | |
| 7 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | ShanghaiRanking 2024 | |
| 8 | Vật lý Chất rắn | U.S. News 2024 | 20 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí | U.S. News 2024 | 20 |
| 10 | Hóa học Vật lý | U.S. News 2024 | 23 |
| 11 | Khoa học Nano và Công nghệ Nano | U.S. News 2024 | 33 |
| 12 | Khoa học Vật liệu | U.S. News 2024 | 34 |
| 13 | Năng lượng và Nhiên liệu | U.S. News 2024 | 35 |
| 14 | Thạc sĩ MBA | CEO Magazine 2024 | 20 |
| 15 | Kỹ thuật Khoáng sản và Mỏ | Top 100 thế giới, QS 2025 | |
| 16 | Điều dưỡng | Top 100 thế giới, QS 2025 | |
| 17 | Kỹ thuật Hóa học | U.S. News 2024 | |
| 18 | Thạc sĩ Kinh doanh | QS Business Masters 2024 |
| Lĩnh vực | Chương trình học | Bậc học | Điểm đầu vào | Tổng học phí |
| Behaviour Science | Bachelor of Neuroscience | Đại học | 6.5 | 97.344 |
| Health & Medicine | Master of Public Health Advanced | Thạc sĩ | 6.5 | 44568 |
| Health & Medicine | Master of Science (Leadership in Gerontology and Rehabilitation) | Thạc sĩ | 6.5 | 47088 |
| Health & Medicine | Master of Nutrition and Dietetics | Thạc sĩ | 6.5 | 63648 |
| Health & Medicine | Master of Science (Person Centred Dementia Care) | Thạc sĩ | 6.5 | 47088 |
| Health & Medicine | Master of Psychology (Clinical) | Thạc sĩ | 7 | 65184 |
| Health & Medicine | Bachelor of Nutrition Science | Đại học | 6.5 | 94032 |
| Animation | Bachelor of Communication and Media (Screen Media Production) | Đại học | 6 | 84528 |
| Biochemistry | Bachelor of Science (Cell and Molecular Biology) | Đại học | 6 | 95184 |
| Biochemistry | Master of Conservation Biology | Thạc sĩ | 6.5 | 62784 |
| Biochemistry | Bachelor of Science (Marine Science) | Đại học | 6 | 95184 |
| Biochemistry | Bachelor of Economics and Finance | Đại học | 6 | 90720 |
| Biochemistry | Bachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar) | Đại học | 6 | 135360 |
| Economics | Bachelor of Economics and Finance | Đại học | 6 | 90720 |
| Economics | Bachelor of Mathematics and Finance (Honours) (Dean’s Scholar) | Đại học | 6 | 135360 |
| Economics | Doctor of Philosophy – Mathematics | Tiến sĩ | 6.5 | 135936 |
Chương trình đào tạo đại học Wollongong University
Vui lòng liên hệ với ISC Education để được tư vấn lựa chọn chương trình học phù hợp nhất với thế mạnh của bản thân.
Điều kiện đầu vào
Để có thể bắt đầu theo học tại UOW với tư cách là sinh viên quốc tế, bạn sẽ cần chứng minh rằng đã đáp ứng các yêu cầu về cả học thuật và tiếng Anh như khoá học đã lựa chọn.
Qua đó, để có thể vượt qua được yêu cầu đầu vào tiếng Anh, sinh viên sẽ cần có các chứng chỉ và giấy tờ, cụ thể như sau:
- Bài kiểm tra tiếng Anh tiêu chuẩn (Có thể là online hoặc offline, tuỳ thuộc vào tình trạng dịch bệnh COVID-19)
- Nghiên cứu trước đây, được viết trong tiếng Anh
- Quốc tịch của các quốc gia cụ thể
Nếu không đáp ứng được những yêu cầu này, sinh viên có thể sẽ phải học chương trình dự bị – chương trình Lộ trình học tiếng Anh trước khi bắt đầu chương trình cao đẳng/ đại học chính thức.
Với yêu cầu học thuật để có thể vào cụ thể từng chuyên ngành, thường sẽ khá biến động tuỳ thuộc theo chương trình sinh viên lựa chọn khó hãy dễ, nhưng với bộ giấy tờ chung, cụ thể như sau:
Chương trình tiếng Anh
Dưới đây là yêu cầu đầu vào chương trình tiếng Anh tại Wollongong University
| Kỳ thi | Điểm đầu vào tối thiểu |
| IELTS | 6 |
| TOEFL ( internet-based test) | 70 |
| CAE | 52 |
| PTE | 54 đọc và viết -54 Nói và nghe – 47 |
Yêu cầu về đầu vào tiếng Anh tại đại học Wollongong University
Chương trình Cử nhân
UoW hiện đang cung cấp 270 chương trình đại học thông qua các khoa Nghệ thuật, Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh & Luật, Kỹ thuật & Khoa học Thông tin và Khoa học, Y khoa & Sức khỏe. Mỗi chương trình có một bộ yêu cầu ứng dụng riêng mà ứng viên cần tuân theo trước khi đăng ký vào các chương trình. Dưới đây là một số yêu cầu nhập học phổ biến cho tất cả các chương trình.
Cách thức ứng tuyển Trực tuyến; với các giấy tờ cụ thể như sau:
- Yêu cầu nhập học
- Đơn hoàn thành
- Bảng điểm chính thức lớp 12
- Phải kèm theo bản dịch tiếng Anh nếu không phải bằng tiếng Anh.
- Tối thiểu 12 năm học ở trường trung học với tỷ lệ phần trăm tối thiểu 85% hoặc 2.7 GPA
- Giấy giới thiệu từ nhà trường
- Xác nhận bảng lương từ ngân hàng (Của người giám hộ)
Ứng viên quốc tế phải nộp Điểm Kiểm tra Năng lực Tiếng Anh (TOEFL, IELTS, Duolingo), với điểm yêu cầu tối thiểu là:
- TOEFL: 90 (iBT)
- IELTS 6.0
Chương trình Nghiên cứu sau đại học
Các chương trình toàn thời gian và bán thời gian khác nhau bao gồm chứng chỉ, văn bằng và bằng cấp nghiên cứu được cung cấp ở cấp độ sau đại học của trường đại học dành cho những sinh viên có nguyện vọng trên toàn cầu muốn học tập tại Úc.
Một số chương trình thạc sĩ phổ biến tại UoW là kinh doanh, kỹ thuật, mỹ thuật, tâm lý học, xã hội học, toán học, y tế và nhiều chương trình khác dành cho các ứng viên quốc tế muốn nhập học tại một trong 9 cơ sở của trường.
Ứng viên sẽ cần có:
- Bằng tốt nghiệp đại học, với điểm trung bình tối thiểu tuỳ theo yêu cầu của từng ngành học.
- Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh
- Bảo hiểm y tế sinh viên
- Đề xuất nghiên cứu (Nếu có)
- Phác thảo kinh nghiệm chuyên môn và chứng minh khả năng tiếp cận các lĩnh vực công nghiệp phù hợp để đáp ứng các yêu cầu nghiên cứu.
Với một số yêu cầu cụ thể, theo một số chương trình học như sau:
| Chương trình học | Yêu cầu nhập học |
| Việc kinh doanh | Bằng UG hoặc 7 năm kinh nghiệm làm việc |
| Tài chính ứng dụng | Bằng UG hoặc 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Tài chính |
| Kế toán chuyên nghiệp | Bằng UG hoặc 3 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực kế toán |
Học bổng và học phí
Học phí
Học phí trung bình để theo học tại trường, cụ thể như sau:
- Chương trình Tiếng Anh: Khoảng 26.720 – 37.920 AUD/năm.
- Chương trình Đại học: Khoảng 26.720 – 37.920 AUD/năm.
- Chương trình Thạc sĩ: Khoảng 27.600 – 39.200 AUD/năm.
- Chương trình Tiến sĩ: Khoảng 30.720 – 43.680 AUD/năm.
| Hạng mục | Chi phí (AUD) |
| Học phí trung bình 2025 | 30.000 AUD |
| OSHC (bảo hiểm y tế) | 426 AUD |
| Phí Dịch vụ và Tiện nghi dành cho Sinh viên (SSAF) * | 157 AUD |
| Chi phí sinh hoạt | 8,000 – 12,000 AUD |
| TOÀN BỘ | 40.000 AUD |
Học phí đại học Wollongong University
Điều kiện xét duyệt học bổng
- Là học sinh quốc tịch Việt Nam
- Là học sinh có GPA từ 8.5 ( trường chuyên), 9.0 (trường thường trừ các chuyên ngành Dinh dưỡng và Chế độ ăn uống, Khoa học vận động và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Tâm lý học và Công tác xã hội
Học bổng đại học
- Học bổng cho sinh viên Việt Nam 20%
- Học bổng xuất sắc 30%
- Quỹ học bổng học thuật cho sinh viên quốc tế 2024 (Cao đẳng) 10%”
| Các loại học bổng đại học Wollongong University | Giá trị | Chương trình học chi tiết |
| Học bổng Ngoại giao đại học Wollongong University | Miễn 30% học phí | Bất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm các bằng cấp về Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Tâm lý và Công tác Xã hội |
| Học bổng Khoa Khoa học, Y khoa và Y tế của đại học Wollongong University | Miễn 50% học phí | Bất kỳ bằng đại học nào về SMAH * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý |
| Học bổng xuất sắc của đại học Wollongong University | Miễn 30% học phí | Bất kỳ bằng đại học nào * không bao gồm Tiến sĩ Y khoa, Điều dưỡng, Dinh dưỡng và Ăn kiêng, Khoa học Thể dục và Phục hồi chức năng, Giáo dục, Công tác Xã hội và Tâm lý |
Học bổng đại học Wollongong University – Bậc đại học
Học bổng sau đại học Wollongong University
- Học bổng Đại học Xuất sắc: 30% học phí (đây là học bổng tự động)
- Học bổng Sau Đại học Xuất sắc: 30% học phí (đây là học bổng tự động)
- Học bổng sau đại học của cựu sinh viên UOW: Cựu sinh viên được giảm 10% khi du học chương trình sau đại học
Xem thêm:

Tổng kết
Có thể thấy, đại học Wollongong University thực sự là một lựa chọn lý tưởng dành cho sinh viên quốc tế, đặc biệt khi nhà trường đã tạo rất nhiều điều kiện để các bạn du học sinh từ bất cứ đất nước nào trên thế giới đều có thể học tập tại đây.
Vui lòng liên hệ với ISC Education để được tư vấn du học tốt nhất.



