Hotline: 1800.55.88.48
University of Stirling
Đại học University of Stirling là một trong những trường đại học công lập nổi tiếng nhất tại Scotland, Vương quốc Anh. Cùng ISC Education tìm hiểu thêm về University of Stirling nhé!
Thông tin về University of Stirling
Quốc gia
Nhóm trường
Năm thành lập
1967
QS ranking
THE ranking
SL sinh viên quốc tế
4,400
Địa điểm chính
Stirling Campus
Khu vực
Stirling, Central Belt of Scotland, UK
Tổng quan về University of Stirling
|
Năm thành lập |
1967 |
|
Xếp hạng QS Ranking 2026 |
#517 |
|
Số lượng sinh viên |
~14,000 |
|
Số lượng sinh viên quốc tế |
3,000 |
|
Học phí hàng năm dành cho sinh viên quốc tế |
£18,500/năm |
Xếp hạng
|
Bảng xếp hạng |
2024 |
2025 |
2026 |
|
QS World University Rankings |
#431 |
#452 |
#517 |
|
Times Higher Education (THE) World University Rankings |
401-500 |
401-500 |
501-600 |
|
CWUR (Center for World University Rankings) |
#971 (Global) #369 (EU) #62(UK) |
#995 (Global) #371 (EU) #62(UK) |
N/A |
|
U.S. News & World Report – Best Global Universities |
#653 |
#653 |
N/A |
|
The Complete University Guide (UK league) – (UK rank) |
40-60 |
#51 |
#51 |
University of Stirling đã giành được danh hiệu học thuật cao nhất của Vương quốc Anh – Giải thưởng Queen’s Anniversary Prize vào năm 2019.
- Khảo sát Sinh viên Quốc gia Vương Quốc Anh cũng đã xếp đại học Stirling vào top 20 về mức độ hài lòng của sinh viên vào năm 2020.
- Chương trình học về Tội phạm xếp thứ 3 tại Anh, chương trình Xã hội học và Giáo dục có thứ hạng top 20 ở Vương quốc Anh và top 5 ở Scotland theo Guardian University Guide 2021.
- Được trao 5 sao ở các lĩnh vực giảng dạy, khả năng việc làm, tương tác toàn cầu, nghiên cứu, cơ sở vật chất và tác động môi trường theo QS Stars University Ratings 2024.
- Tỷ lệ hài lòng của sinh viên đạt 95% với chuyên môn lĩnh vực môn học từ giảng viên (International Student Barometer 2024).
Học tập tại đại học University of Stirling
Đại học University of Stirling hiện đang phục vụ khoảng 14.000 sinh viên, với tổng số khoảng 10.900 sinh viên đại học và 3.000 sinh viên sau đại học; chiếm khoảng 20% sinh viên quốc tế đại diện từ hơn 120 quốc gia, trường còn có quan hệ đối tác với hơn 70 trường đại học trên toàn thế giới.
Chương trình đào tạo tại University of Stirling
Đại học University of Stirling hiện đang giảng dạy 220 tổ hợp chương trình đại học và 90 lựa chọn chương trình sau đại học.
Bằng cử nhân tại trường bao gồm các chương trình B.Acc (Hons), B.Sc (Hons), BA (Hons), cụ thể trong các lĩnh vực kế toán và tài chính, nghiên cứu kinh doanh, máy tính kinh doanh, khoa học dữ liệu, luật và nghiên cứu báo chí. Ngoài ra, trường còn giảng dạy chương trình luật LLB cùng các chương trình sau đại học cấp tốc.
Các chương trình thạc sĩ như Thạc sĩ nghiên cứu trong các lĩnh vực di sản, phân tích kinh doanh, khoa học dữ liệu cho doanh nghiệp và tội phạm học. Các chương trình đào tạo nổi tiếng có thể kể đến nghiên cứu về bệnh ung thư cấp tính, da liễu, chăm sóc sức khỏe cho con người và cho động vật.
So sánh chương trình đào tạo giữa các trường cùng ngạch
|
Tên ngành |
University of Stirling |
University of Exeter |
University of York |
Bảng xếp hạng |
|
Thể thao (Sports Science) |
Top 150 |
Top 100 |
Top 150 |
QS World Subject |
|
Triết học (Philosophy) |
Top 150 |
Top 150 |
Top 100 |
QS World Subject |
|
Tội phạm học (Criminology) |
Hạng 3 |
Hạng 12 |
Hạng 15 |
Guardian (UK) |
|
Giáo dục (Education) |
Top 250 |
Top 150 |
Top 150 |
QS World Subject |
|
Tâm lý học (Psychology) |
Top 300 |
Top 100 |
Top 100 |
QS World Subject |
|
Truyền thông |
Top 200 |
– |
Top 150 |
QS World Subject |
|
Kinh tế (Economics) |
Top 400 |
Top 150 |
Top 200 |
QS World Subject |
Xếp hạng môn học tốt nhất tại đại học University of Stirling
|
Chuyên ngành |
THE (2026) |
|
Thể thao / Khoa học thể thao |
101–150 |
|
Khoa học đời sống / Sinh học |
201–300 |
|
Du lịch & Quản trị du lịch |
201–300 |
|
Tâm lý học |
251–300 |
|
Kinh tế |
301–400 |
|
Kinh doanh và Quản trị |
301–400 |
|
Khoa học máy tính |
301–400 |
|
Điều dưỡng – Sức khỏe |
401–500 |
Quy trình tuyển sinh của University of Stirling
Điều kiện tiếng Anh đầu vào
|
Chứng chỉ |
Yêu cầu tương đương (mức ~IELTS 6.0) |
Yêu cầu tương đương (mức ~IELTS 6.5) |
Yêu cầu tương đương (mức ~IELTS 7.0) |
|
IELTS Academic (UKVI / Academic / Online) |
6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5 |
6.5, không kỹ năng nào dưới 6.0 |
7.0, không kỹ năng nào dưới 6.0 |
|
Pearson PTE Academic (in‑centre) |
60 overall, ≥59 mỗi kỹ năng |
62 overall, ≥60 mỗi kỹ năng |
67 overall, ≥60 mỗi kỹ năng |
|
TOEFL iBT (test centre / Home Edition) |
(Trước 21/01/2026) 80 overall (R18 W17 L17 S20) – (sau 21/01/2026) ~4 overall (không <4 mỗi band) |
(Trước) 88 overall (R20 W19 L19 S22) – (sau) ~4.5 overall (không <4 mỗi band) |
(Trước) 95 overall (R20 W19 L19 S22) – (sau) ~5 overall (không <4 mỗi band) |
|
Trinity ISE |
ISE II Pass overall + pass các kỹ năng |
ISE II pass + merit sub-skills hoặc ISE III pass overall |
ISE III pass overall (hoặc ISE IV) |
|
Cambridge C1 Advanced (CAE) |
169 overall, min 162 mỗi kỹ năng |
176 overall, min 169 mỗi kỹ năng |
185 overall, min 169 mỗi kỹ năng |
|
Cambridge C2 Proficiency (CPE) |
180 overall, min 162 mỗi kỹ năng |
180 overall, min 169 mỗi kỹ năng |
185 overall, min 169 mỗi kỹ năng |
|
Aptis (4 skills) |
CEFR B2 overall & B2 trong các kỹ năng |
CEFR B2 overall & B2 trong các kỹ năng |
CEFR C1 overall & B2 trong các kỹ năng |
|
LanguageCert Academic SELT |
65 overall, ≥60 mỗi kỹ năng |
70 overall, ≥65 mỗi kỹ năng |
75 overall, ≥65 mỗi kỹ năng |
|
LanguageCert International ESOL SELT |
B2 (min 33 mỗi kỹ năng) |
B2 (min 38 mỗi kỹ năng) |
C1 (min 33 mỗi kỹ năng) |
|
Oxford Test of English (in‑centre) |
CEFR B2 overall & B2 sub‑skills |
CEFR B2 overall & B2 sub‑skills |
CEFR C1 overall & B2 sub‑skills |
|
Skills for English (SELT / Global) |
B2 Pass |
B2 Pass with Merit |
C1 Pass |
|
Oxford ELLT Digital / Global |
6.0 (6 overall, không <5 sub) |
7.0 (7 overall, không <6 sub) |
8.0 (8 overall, không <6 sub) |
|
Kaplan Test of English (KTE) |
444 overall, ≥425 mỗi phần |
478 overall, ≥444 mỗi phần |
510 overall, ≥444 mỗi phần |
Ghi chú:
- Các chứng chỉ phải được cấp trong vòng 2 năm.
- Nếu bạn đã hoàn thành một bằng cấp tương đương UK degree tại một trong các nước nói tiếng Anh trong vòng 5 năm, không cần chứng minh.
Điều kiện đầu vào bậc đại học
Yêu cầu học sinh có bằng tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và phải hoàn thành chương trình năm dự bị để đủ điều kiện vào chương trình đại học.
Điều kiện đầu vào chương trình sau đại học
Tốt nghiệp đại học đạt điểm 6/10 (hoặc tương đương) cho bằng cử nhân hoặc thạc sĩ.
Học bổng University of Stirling
Dưới đây là một số thông tin cụ thể về các chương trình học bổng và hỗ trợ tài chính của đại học University of Stirling:
Học bổng bậc đại học
|
Học bổng |
Điều kiện học bổng |
Giá trị học bổng |
|
International Undergraduate Scholarship |
Nhận được lời mời nhập học có điều kiện hoặc không điều kiện cho một chương trình đại học tại University of Stirling. Sinh viên hoàn thành từ bất kỳ chương trình dự bị đủ điều kiện được giảng dạy tại INTO Stirling có thể ứng tuyển. |
£2,500/năm £10,000/4 năm |
|
GEMS International Undergraduate Scholarship |
Phải là sinh viên của trường GEMS Education tại thời điểm nộp đơn vào University of Stirling. |
£8,000 |
|
Undergraduate Transnational Education (TNE) Partner Transfer Scholarship |
Ứng viên phải chuyển đến University of Stirling từ đối tác TNE chính thức và học chương trình mở cho tất cả sinh viên quốc tế. |
Miễn giảm 20% học phí |
|
International Sports Scholarship Programme |
Đang nộp đơn hoặc đã được nhận vào chương trình đại học hoặc sau đại học tại University of Stirling. Đáp ứng tiêu chí thể thao cụ thể theo môn (Bóng đá, Golf, Bơi lội, Quần vợt, Triathlon và Curling) *Các môn thể thao khác sẽ được xem xét theo từng trường hợp nếu đạt trình độ quốc tế (phải có trong chương trình BUCS, Commonwealth, Olympic hoặc Paralympic). |
Lên tới £5,000/năm |
|
Sports scholarships (England, Wales, Northern Ireland, Republic of Ireland, EU or International) |
Dành cho sinh viên đại học và sau đại học đến từ England, Wales, Northern Ireland, Republic of Ireland, EU và quốc tế, đáp ứng tiêu chí thể thao cụ thể và đạt hoặc vượt điều kiện học thuật đầu vào. |
Miễn giảm học phí: – £2,000 (đại học) – £4,000 (sau đại học) |
Học bổng chương trình sau đại học
|
Học bổng |
Điều kiện học bổng |
Giá trị học bổng |
|
GREAT Scholarship Vietnam |
Theo học bất kỳ chương trình sau đại học được giảng dạy toàn thời gian, trực tiếp tại University of Stirling |
£12,000 |
|
ASEAN-UK: Women in STEM Scholarships |
Học bổng dành cho nữ sinh viên ngoài nước Anh, với sự yêu thích STEM. Đáp ứng yêu cầu đầu vào của University of Stirling bao gồm trình độ học thuật và khả năng tiếng Anh. Hoàn thành bằng cử nhân tại thời điểm nộp đơn học bổng. Ứng viên năm cuối đại học có thể được xem xét nếu hoàn thành trước nhập học và đáp ứng tất cả yêu cầu. Chứng minh nhu cầu hỗ trợ tài chính. Đồng ý duy trì liên lạc với British Council, làm đại sứ cho Vương quốc Anh và tham gia hoạt động Alumni UK trong và sau học tập. |
Trợ cấp hàng tháng lên đến 12 tháng với mức £1,732/tháng để chi trả chi phí sinh hoạt, bao gồm chỗ ở. Phí thi IELTS (cho học viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ). Vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đến Vương quốc Anh. Chi phí liên quan đến học tập, như đi lại thiết yếu, tài liệu, thiết bị, in luận văn v.v. Chi phí visa và bảo hiểm / phí NHS. Chi phí phát sinh |
|
Vice Chancellor’s Postgraduate International Scholarship |
Nhận được lời mời nhập học có điều kiện hoặc không điều kiện cho một khóa học sau đại học đủ điều kiện tại University of Stirling. Các bằng Cử nhân đã học trực tuyến không đủ điều kiện. |
£7,000 |
|
University of Stirling International Study Centre Progression Scholarships |
Học bổng dành cho sinh viên quốc tế (bao gồm EU) hoàn thành thành công chương trình dự bị tại University of Stirling International Study Centre và chuyển tiếp lên khóa sau đại học tại trường. |
Điểm tổng 70% trở lên: £4,000 miễn học phí Điểm tổng 60-69%: £3,000 miễn học phí Điểm tổng 50-59%: £2,000 miễn học phí |
|
Chevening Scholarships |
Dành cho ứng viên bậc Sau đại học có tiềm năng lãnh đạo xuất sắc từ khắp nơi trên thế giới. |
Học bổng toàn phần do Chính phủ Anh tài trợ (bao gồm học phí, sinh hoạt phí). |
|
Sanctuary scholarships |
Dành cho sinh viên đại học, dự bị và sau đại học là người xin tị nạn hoặc ở lại Anh vì lý do nhân đạo. |
Miễn học phí và hỗ trợ lên đến £3,000 |
|
The Anne Wingate Paterson Scholarship |
Hỗ trợ nghiên cứu và phòng ngừa lạm dụng trẻ e, cho các chương trình liên quan đến phúc lợi trẻ em. |
£5,000 |
|
Sustainable Aquaculture Innovation Centre (SAIC) MSc Scholarships |
Các chương trình MSc về Nuôi trồng Thủy sản. Ứng viên phải có tối thiểu bằng 2:2 (hoàn thành cử nhân), không áp dụng học từ xa tại trường. |
Học bổng toàn phần (miễn học phí) |
|
Karen Napier Scholarship – MSc Investment Analysis |
Học bổng chỉ mở cho ứng viên nộp vào chương trình MSc Investment Analysis. Ứng viên phải có thư mời và có bằng cử nhân hạng nhất (first-class honours) hoặc tương đương GPA/CGPA tại thời điểm nộp đơn. |
Toàn bộ học phí cho khóa học và thêm trợ cấp sinh hoạt trị giá £11,000 |
|
Doctoral Landscape Award: Collaborative Doctoral Award |
Cung cấp kinh phí cho sinh viên nghệ thuật và nhân văn thực hiện đào tạo nghiên cứu liên ngành. |
Được cấp học phí ở mức cơ bản Trợ cấp sinh hoạt hàng năm theo mức tối thiểu UKRI (£20,780/năm cho 2025/26) cho thời gian cơ bản 3.5 năm Học tập chương trình đào tạo DLA Khoản hỗ trợ đào tạo cá nhân để tài trợ hoạt động nghiên cứu/đào tạo cá nhân hoặc để tăng thêm tối đa 6 tháng nghiên cứu Hỗ trợ thêm cho chi phí đi lại Nếu học bán thời gian, kinh phí sẽ được điều chỉnh theo tỷ lệ. |
Học phí, chi phí tại University of Stirling
Học phí phụ thuộc vào từng nhóm ngành cụ thể, giao động từ £19,500 đến £23,700, tăng lên theo từng năm.
Học phí chương trình sau đại học
|
Khóa học |
Bán thời gian/năm |
Toàn thời gian/năm |
|
Thạc sĩ nhóm ngành xã hội |
£10,900 |
£21,800 |
|
Thạc sĩ nhóm ngành tự nhiên/kinh tế |
£12,150 |
£24,300 |
|
Tiến sĩ nghiên cứu |
£17,733 |
£53,200 cả khoá |
Học phí tiếng Anh
|
Khóa học |
Yêu cầu đầu vào |
Học phí |
|
10‑week pre‑sessional 2026 |
IELTS tổng 5.0–6.5 |
£5,000 |
|
6‑week pre‑sessional 2026 |
IELTS tổng 5.0–6.5 |
£3,200 |
|
10‑week pre‑sessional 2027 |
IELTS tổng 5.0–6.5 |
£5,250 |
|
10‑week pre‑sessional 2027 |
IELTS tổng 5.0–6.5 |
£5,250 |
|
6‑week pre‑sessional 2027 |
IELTS tổng 5.0–6.5 |
£3,350 |
|
Khóa học |
Học phí |
|
8-week pre‑sessional (online) – 2026 |
£3,500 |
|
12-week pre-sessional (online) – 2026 |
£5,000 |
|
12-week pre‑sessional (online) – 2027 |
£5,150 |
|
8-week pre‑sessional (online) – 2027 |
£3,605 |
Khoá online này thiết kế để cải thiện điểm IELTS theo mức 0.5 hoặc 1.0), phù hợp cho cả ứng viên chuẩn bị học bậc đại học hoặc sau đại học.
Học phí Pathways
|
Chương trình |
1 học kỳ |
2 học kỳ |
3 học kỳ |
4 học kỳ |
|
International Foundation |
£17,500 |
£21,625 |
||
|
International Year Two |
£19,250 |
£22,150 |
||
|
Pre‑Master’s |
£8,150 |
£12,000 |
£19,250 |
£21,750 |
Cuộc sống sinh viên tại University of Stirling
Thành phố Stirling có rất nhiều đặc điều thú vị như nghệ thuật và văn hóa, di sản, âm nhạc và cuộc sống về đêm, đồ ăn thức uống cùng nhiều di sản văn hoá khác.
University of Stirling có trụ sở tại thành phố Stirling, Scotland, với diện tích khoảng 330 mẫu đất Anh. Trong khuôn viên trường có rất nhiều tiện ích khác nhau, cụ thể như siêu thị, ngân hàng, cửa hàng, rạp chiếu phim hay nhà hát… tận hưởng tầm nhìn ra chân đồi của vùng cao nguyên Scotland, đứng đầu Vương quốc Anh và top 10 thế giới về môi trường khuôn viên (International Student Barometer (ISB) 2024).
Khuôn viên trường cũng có rất nhiều các chương trình và hoạt động ngoại khoá đa dạng khác như về văn hóa, hài kịch và sân khấu, và cơ hội để trở thành một phần của hơn 120 câu lạc bộ sinh viên. Theo thống kê của International Student Barometer 2018 thì 96% sinh viên hài lòng về mức độ an toàn và an ninh khi sống trong University of Stirling.
Cơ hội việc làm bán thời gian
|
Công việc |
Mức lương dự kiến |
|
Nhân viên Bán lẻ (Siêu thị, Shop quần áo) |
£11.50 – £12.50 |
|
Nhân viên Phục vụ (Nhà hàng, Pub, Cafe) |
£11.44 – £12.00 |
|
Đại sứ Sinh viên (Student Ambassador) |
£12.50 – £14.00 |
|
Nhân viên Cứu hộ / Trợ lý Thể thao |
£12.00 – £13.50 |
|
Phụ bếp (Kitchen Porter) |
£11.50 – £12.50 |
|
Gia sư (Tutoring) |
£15.00 – £25.00 |
|
Nhân viên Chăm sóc (Care Assistant) |
£13.00 – £15.50 |
|
Nhân viên Kho bãi / Giao hàng |
£12.00 – £14.00 |
Chi phí sinh hoạt
|
Khoản mục |
Chi phí ước tính |
Chi tiết |
|
Nhà ở (Accommodation) |
£480 – £850 |
Ký túc xá trường hoặc thuê ngoài (đã gồm hóa đơn). |
|
Ăn uống (Groceries) |
£180 – £250 |
Mua sắm tại Aldi, Lidl hoặc Tesco. |
|
Đi lại (Transport) |
£40 – £60 |
Vé xe bus sinh viên (First Bus) hoặc đi bộ/xe đạp. |
|
Giải trí & Cá nhân |
£80 – £150 |
Xem phim, cafe, gym, mua sắm vật dụng cá nhân. |
|
Internet & Điện thoại |
£25 – £40 |
Gói cước di động và internet |
Cơ hội công việc sau tốt nghiệp
Trường có tỷ lệ 93% sinh viên tốt nghiệp có việc làm hoặc học lên cao trong vòng 15 tháng sau khi tốt nghiệp.
Mức lương triển vọng theo công việc
Dưới đây là tổng hợp các ngành nghề hàng đầu sau khi tốt nghiệp và cựu sinh viên từ đại học University of Stirling , với mức lương trung bình, cụ thể như sau:
|
Công việc |
Mức lương khởi điểm (ước tính/năm) |
|
Tài chính / Ngân hàng đầu tư |
£30,000 – £45,000 |
|
Tài chính / Kế toán |
£26,000 – £32,000 |
|
Công nghệ thông tin / Khoa học máy tính |
£28,000 – £36,000 |
|
Kỹ thuật / Khoa học ứng dụng |
£26,000 – £34,000 |
|
Kinh doanh / Quản trị |
£22,000 – £30,000 |
|
Marketing / PR / Truyền thông |
£20,000 – £27,000 |
|
Truyền thông báo chí / Báo chí / Sáng tạo |
£18,000 – £24,000 |
|
Khoa học đời sống / Sinh học / Môi trường |
£20,000 – £28,000 |
|
Sức khỏe cộng đồng |
£24,000 – £30,000 |
|
Giáo dục / Giảng dạy |
~£24,000 – £30,000 |
|
Công chức |
£20,000 – £28,000 |
|
Nghệ thuật biểu diễn / Văn hóa / Nghệ thuật |
£16,000 – £22,000 |
Mức lương triển vọng theo trình độ học vấn
Các bằng cấp có mức lương cao nhất, được tính trung bình theo năm, cụ thể như sau:
|
Bằng cấp |
Mức lương khởi điểm (ước tính) |
|
Bằng Cử nhân (Undergraduate, Bachelor) |
£20,000 – £30,000 |
|
Bằng Thạc sĩ (Taught MSc/MA) |
£24,000 – £35,000 |
|
Bằng Thạc sĩ nghiên cứu (MRes/Research) |
£25,000 – £36,000 |
|
Tiến sĩ (PhD/Doctorate) – entry-level (sau khi hoàn thành PhD) |
£30,000 – £40,000 |
|
Chứng chỉ nghề chuyên môn |
£22,000 – £32,000 |
|
Các vị trí graduate schemes |
£28,000 – £45,000 |
Cộng đồng cựu sinh viên
- Jack McConnell – Thành viên Quốc hội Vương quốc Anh
- Alan Bissett – Tác giả và nhà viết kịch người Scotland
- Gerry McCormac – Phó hiệu trưởng Đại học Stirling
- Jackie Kay – Nhà thơ người Scotland
Câu hỏi thường gặp về University of Stirling
Đại học University of Stirling nằm ở đâu?
University of Stirling tọa lạc tại thành phố Stirling, trung tâm của Scotland (Vương quốc Anh), nằm cách Edinburgh và Glasgow chưa đầy một giờ đi tàu.
Đại học University of Stirling có thứ hạng tốt không?
University of Stirling là một trường đại học có danh tiếng vững chắc. Trường xếp hạng 51 (theo Complete University Guide 2026), xếp thứ 517 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings 2026 và nằm trong nhóm 401-500 theo Times Higher Education (THE). Đạt chứng nhận QS 5 sao cho các tiêu chí: Giảng dạy, Khả năng tuyển dụng, Cơ sở vật chất và Nghiên cứu. Xếp thứ 1 tại Vương quốc Anh và top 10 thế giới về môi trường khuôn viên (theo International Student Barometer 2024/2026).
Chuyên ngành đào tạo tốt nhất tại trường University of Stirling?
University of Stirling nổi tiếng với các chương trình đào tạo thuộc top đầu Vương quốc Anh về khoa học xã hội và quản lý. Các chuyên ngành đào tạo tốt nhất tại trường bao gồm: Khoa học Thể thao, Tội phạm học, Kinh tế, Giáo dục, Truyền thông và Báo chí, Quản trị Du lịch, và Tâm lý học.
